xa xăm

- tt 1. Nói đường rất xa: Nàng thì cõi khách xa xăm (K) 2. Đã lâu lắm rồi: Một kỉ niệm xa xăm.


nt.1. Xa lắm. Nơi xa xăm.
2. Có vẻ như đang mơ màng. Cái nhìn xa xăm.

xem thêm: xa, xa cách, xa thẳm, xa vời, xa xăm, xa xôi



xa xăm

xa xăm
  • noun
    • very far